Cao su chống va đập cửa

Từ: 病毒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 病毒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bệnh độc
Khuẩn độc sinh ra bệnh.Tỉ dụ tư tưởng gây độc hại. ◎Như:
nhất cá thanh niên triêm nhiễm liễu cá nhân chủ nghĩa đích bệnh độc, tựu vãng vãng chỉ khán đáo cá nhân đích lợi ích, khán bất đáo quốc gia đích lợi ích
毒, 益, 益.Chỉ bệnh lậu, bệnh dương mai. ◇Lỗ Tấn 迅:
Nhân vi phụ thân đích bất kiểm, tiên thiên đắc liễu bệnh độc, trung đồ bất năng tố nhân liễu
檢, 毒, (Phần 墳, Ngã môn hiện tại chẩm dạng tố phụ thân ).

Nghĩa của 病毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngdú]
siêu vi trùng; mầm độc; vi-rút。比病菌更小、用电子显微镜才能看见的病原体。能通过滤菌器,所以又叫滤过性病毒。天花、麻疹、脑炎、牛瘟等疾病就是由不同的病毒引起的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

nọc:nọc rắn
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
病毒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 病毒 Tìm thêm nội dung cho: 病毒