Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 弋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弋, chiết tự chữ DÁC, DẠC, DẶC, GIẶC, NHÁC, NHẤC, NHẮC, RẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弋:

弋 dặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弋

Chiết tự chữ dác, dạc, dặc, giặc, nhác, nhấc, nhắc, rạc bao gồm chữ 一 乁 丶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弋 cấu thành từ 3 chữ: 一, 乁, 丶
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chủ
  • dặc [dặc]

    U+5F0B, tổng 3 nét, bộ Dặc 弋
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    dặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 弋

    (Danh) Cây mộc xuân nhỏ (椿). Nay viết là .

    (Danh)
    Việc săn bắn.
    ◇Nguyễn Trãi : Viễn hại chung vi tị dặc hồng (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Xa lánh tai họa, rút cục chim hồng tránh nơi săn bắn.

    (Danh)
    Họ Dặc.

    (Động)
    Lấy tên buộc dây mà bắn đi.
    ◎Như: Đem binh thuyền đi tuần nã trộm giặc gọi là du dặc .
    ◇Thi Kinh : Tương cao tương tường, Dặc phù dữ nhạn , (Trịnh phong , Nữ viết kê minh ) Chàng phải ngao du, Bắn le le và chim nhạn.

    (Động)
    Lấy, lấy được, thủ đắc.
    ◇Thư Kinh : Phi ngã tiểu quốc, Cảm dặc Ân mệnh , (Đa sĩ ) Chẳng phải ta là nước nhỏ, Dám đoạt lấy nhà Ân.

    (Tính)
    Đen.
    § Thông .

    dặc, như "dài dặc; dằng dặc" (vhn)
    dác, như "dáo dác, dớn dác" (btcn)
    dạc, như "dạc dài; dõng dạc; vóc dạc" (btcn)
    nhác, như "nhớn nhác" (btcn)
    nhấc, như "nhấc lên" (btcn)
    rạc, như "bệ rạc" (btcn)
    giặc, như "quân giặc" (gdhn)
    nhắc, như "nhắc nhở" (gdhn)

    Nghĩa của 弋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 弋 - Dặc
    Số nét: 3
    Hán Việt: DẶC, DỰC
    1. bắn tên。 用带有绳子的箭射鸟。
    弋 获
    bắn trúng; bắt được
    弋 凫与雁。
    bắn trúng vịt trời và chim nhạn.
    2. tên có buộc dây (dùng để bắn chim)。用来射鸟的带有绳子的箭。
    3. họ Dực。姓。
    Từ ghép:
    弋获 ; 弋阳腔

    Chữ gần giống với 弋:

    ,

    Dị thể chữ 弋

    𢍺,

    Chữ gần giống 弋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弋 Tự hình chữ 弋 Tự hình chữ 弋 Tự hình chữ 弋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弋

    dác:dáo dác, dớn dác
    dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
    dặc:dài dặc; dằng dặc
    giấc: 
    giất: 
    giặc:quân giặc
    nhác:nhớn nhác
    nhấc:nhấc lên
    nhắc:nhắc nhở
    rạc:bệ rạc
    弋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弋 Tìm thêm nội dung cho: 弋