Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 定时炸弹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定时炸弹:
Nghĩa của 定时炸弹 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngshízhàdàn] 1. bom hẹn giờ; bom định giờ; mìn nổ chậm。雷管由计时器控制的炸弹,能按预定的时间爆炸。
2. bị nguy hiểm; rơi vào tình trạng nguy hiểm。比喻潜在的危险。
2. bị nguy hiểm; rơi vào tình trạng nguy hiểm。比喻潜在的危险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炸
| tạc | 炸: | tạc đậu (chiên đậu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |

Tìm hình ảnh cho: 定时炸弹 Tìm thêm nội dung cho: 定时炸弹
