Từ: 刮胡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刮胡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刮胡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāhú·zi] quở trách; trách mắng。比喻训斥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
刮胡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刮胡子 Tìm thêm nội dung cho: 刮胡子