Cao su chống va đập cửa

Từ: 心传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心传 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnchuán] 1. tâm truyền (cách gọi của Phật giáo, nói sự truyền dạy Phật pháp chỉ dựa vào tấm lòng)。禅宗指不立文字,不依经卷,惟以师徒心心相印,传受佛法。
2. bí kíp; bí quyết; học thuyết được truyền từ đời này sang đời khác。泛指世世代代相传的某种学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
心传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心传 Tìm thêm nội dung cho: 心传