Từ: 滑头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 滑头 trong tiếng Trung hiện đại:

[huátóu] 1. kẻ dối trá; kẻ lừa dối; người xảo quyệt; tên láu cá; cáo già。油滑不老实的人。
老滑头
kẻ dối trá; cáo già.
2. dối trá; không thật thà; không thành thật。油滑,不老实。
这家伙滑头得很。
người này không thành thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt: 
gột:gột rửa
gụt: 
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
滑头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑头 Tìm thêm nội dung cho: 滑头