Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 潜力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜力 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánlì] tiềm lực; sức tiềm tàng; khả năng tiềm tàng。潜在的力量。
挖掘潜力。
khai thác tiềm lực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
潜力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜力 Tìm thêm nội dung cho: 潜力