Từ: 自选 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自选:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自选 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxuǎn] 1. tự do; tự chọn。动作者自由的选择或他所希望的自由行动的。
2. tuỳ ý; không bắt buộc。可任意选择的,可由自己斟酌决定的,不强迫的、不强制的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 选

tuyển:tuyển chọn; thi tuyển
自选 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自选 Tìm thêm nội dung cho: 自选