Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 自选 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìxuǎn] 1. tự do; tự chọn。动作者自由的选择或他所希望的自由行动的。
2. tuỳ ý; không bắt buộc。可任意选择的,可由自己斟酌决定的,不强迫的、不强制的。
2. tuỳ ý; không bắt buộc。可任意选择的,可由自己斟酌决定的,不强迫的、不强制的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 选
| tuyển | 选: | tuyển chọn; thi tuyển |

Tìm hình ảnh cho: 自选 Tìm thêm nội dung cho: 自选
