Chữ 猻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猻, chiết tự chữ TÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猻:

猻 tôn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猻

猻

Chiết tự chữ 猻

Chiết tự chữ tôn bao gồm chữ 犬 孫 hoặc 犭 孫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猻 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 孫
  • 犬 chó, khuyển
  • 孫 cháu, tun, tôn, tốn
  • 2. 猻 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 孫
  • 犭 khuyển
  • 孫 cháu, tun, tôn, tốn
  • tôn [tôn]

    U+733B, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 狲;
    Pinyin: sun1;
    Việt bính: syun1;

    猻 tôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 猻

    (Danh) Tục gọi con khỉ là hồ tôn 猢猻.
    tôn, như "tôn (khỉ vằn đuôi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 猻:

    㺇, 㺈, 㺉, 㺊, 㺋, 㺌, 㺍, 猺, 猻, 猿, 獅, 獉, 𤠑, 𤠚, 𤠤, 𤠰, 𤠱, 𤠲, 𤠳, 𤠴, 𤠶, 𤠷,

    Dị thể chữ 猻

    狲,

    Chữ gần giống 猻

    猔, 狡, 狪, 狩, 狨, 狧, 狦, 狥, 狤, 狣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猻 Tự hình chữ 猻 Tự hình chữ 猻 Tự hình chữ 猻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猻

    tôn猻:tôn (khỉ vằn đuôi)
    猻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猻 Tìm thêm nội dung cho: 猻