Từ: 火头军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火头军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火头军 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒtóujūn] hoả đầu quân; lính cấp dưỡng; lính của đầu bếp (thường dùng trong kịch, tiểu thuyết thời cận đại, nay dùng để trêu đùa.)。近代小说戏曲中称军队中的炊事员(现代用做戏谑的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
火头军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火头军 Tìm thêm nội dung cho: 火头军