Từ: 火漆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火漆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 火 • 漆

Nghĩa của 火漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒqī] xi; xi gắn nút chai (gắn nút chai, phong thư, gói...)。用松脂和石蜡加颜料制成的物质,稍加热就熔化,并有黏性,用来封瓶口、信件等。也叫封蜡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả火:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漆

tất漆:tất giao (keo sơn)
火漆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火漆 Tìm thêm nội dung cho: 火漆