Chữ 疒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疒, chiết tự chữ NẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疒:

疒 nạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疒

Chiết tự chữ nạch bao gồm chữ 丶 厂 冫 hoặc 丶 一 丬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疒 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 厂, 冫
  • chủ
  • hán, xưởng
  • băng
  • 2. 疒 cấu thành từ 3 chữ: 丶, 一, 丬
  • chủ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tường
  • nạch [nạch]

    U+7592, tổng 5 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuang2, ne4;
    Việt bính: nik6;

    nạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 疒

    (Danh) Tật bệnh.

    (Động)
    Dựa vào, tựa.

    nạch, như "nạch (dáng người có bệnh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 疒:

    ,

    Chữ gần giống 疒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疒 Tự hình chữ 疒 Tự hình chữ 疒 Tự hình chữ 疒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疒

    nạch:nạch (dáng người có bệnh)
    疒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疒 Tìm thêm nội dung cho: 疒