Từ: 火老鸦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火老鸦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火老鸦 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒlǎoyā] con quạ lửa; ngọn lửa táp; đóm lửa; ngọn lửa rừng rực。大火时飞腾的火苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a:nha tước (con quạ)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
火老鸦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火老鸦 Tìm thêm nội dung cho: 火老鸦