Từ: 八下里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八下里:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 下 • 里

Nghĩa của 八下里 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāxiàlǐ] 方
tùm lum; ba bề bốn bên; trăm thứ bà giằn, lo không xuể。指方面太多(多表示照顾不过来)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa里:lìa bỏ
lí里:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
lý里:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ里: 
lịa里:lia lịa
八下里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八下里 Tìm thêm nội dung cho: 八下里