Từ: 盈盈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈盈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盈 • 盈

doanh doanh
Trong vắt (nước). ◇Văn tuyển 文選:
Doanh doanh nhất thủy gian
盈盈一水間 (Điều điều khiên ngưu tinh 迢迢牽牛星) Trong leo lẻo một dòng nước.Xinh đẹp, yểu điệu, thướt tha. ◇Văn tuyển 文選:
Doanh doanh lâu thượng nữ
盈盈一水間 (Thanh thanh hà bạn thảo 青青河畔草) Yểu điệu cô gái trên lầu.Đầy, tràn. ◇Trương Hiếu Tường 張孝祥:
Sầu tư doanh doanh
愁思盈盈 (Nhất diệp lăng ba từ 一葉凌波詞) Buồn rầu đầy tràn.

Nghĩa của 盈盈 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyíng] 1. trong suốt; trong vắt; trong trẻo。形容清澈。
春水盈盈
nước mùa xuân trong suốt.
荷叶上露珠盈盈。
những hạt sương trên lá sen trong suốt.
2. dáng đẹp。形容仪态美好。
盈盈顾盼
nhìn dáng đẹp; trông dáng đẹp
3. tràn đầy。形容情绪、气氛等充分流露。
喜气盈盈
tràn đầy không khí vui mừng
笑脸盈盈
mặt tràn đầy niềm vui
4. dịu dàng; nhẹ nhàng; uyển chuyển。形容动作轻盈。
盈盈起舞
múa uyển chuyển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng盈:xóm diềng
doanh盈:doanh dư
dềnh盈:dềnh lên
giềng盈:láng giềng
riêng盈:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng盈:xóm diềng
doanh盈:doanh dư
dềnh盈:dềnh lên
giềng盈:láng giềng
riêng盈:riêng rẽ
盈盈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盈盈 Tìm thêm nội dung cho: 盈盈