Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 陈腐 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénfǔ] mốc meo; cũ kĩ; vô vị; tầm thường; sáo rỗng; tẻ nhạt; nhàm chán; cũ kỹ hủ bại。陈旧腐朽。
打破陈腐的传统观念。
đã phá những quan niệm cũ kỹ hủ bại.
打破陈腐的传统观念。
đã phá những quan niệm cũ kỹ hủ bại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈
| trần | 陈: | họ trần, trần thiết (trình bày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐
| hủ | 腐: | cổ hủ; hủ bại |

Tìm hình ảnh cho: 陈腐 Tìm thêm nội dung cho: 陈腐
