Cao su chống va đập cửa

Từ: 陈腐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈腐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈腐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénfǔ] mốc meo; cũ kĩ; vô vị; tầm thường; sáo rỗng; tẻ nhạt; nhàm chán; cũ kỹ hủ bại。陈旧腐朽。
打破陈腐的传统观念。
đã phá những quan niệm cũ kỹ hủ bại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腐

hủ:cổ hủ; hủ bại
陈腐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈腐 Tìm thêm nội dung cho: 陈腐