Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶事 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngshì] hữu dụng; tác dụng; có ích; được việc; tốt。(顶事儿)能解决问题;有用。
别看他个子小,干起活来可顶事呢。
đừng thấy anh ấy nhỏ con nhưng rất được việc đấy.
多穿件夹衣也还顶事。
mặc nhiều áo kép cũng có ích.
吃这药不顶事
uống thuốc rồi cũng không thấy tác dụng gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
顶事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶事 Tìm thêm nội dung cho: 顶事