Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 暗礁 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànjiāo] 1. đá ngầm; rạn。海洋、江河中不露出水面的礁石,是航行的障碍。
2. kỳ đà cản mũi (việc đang tiến hành trôi chảy bỗng gặp trở ngại)。比喻事情在进行中遇到的潜伏的障碍。
2. kỳ đà cản mũi (việc đang tiến hành trôi chảy bỗng gặp trở ngại)。比喻事情在进行中遇到的潜伏的障碍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礁
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |

Tìm hình ảnh cho: 暗礁 Tìm thêm nội dung cho: 暗礁
