Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鸦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸦, chiết tự chữ A, NHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸦:
鸦
Biến thể phồn thể: 鴉;
Pinyin: ya1;
Việt bính: aa1;
鸦 nha
a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (gdhn)
Pinyin: ya1;
Việt bính: aa1;
鸦 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 鸦
Giản thể của chữ 鴉.a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (gdhn)
Nghĩa của 鸦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鵶、鴉)
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHA
quạ; con quạ。鸟类的一属,全身多为黑色,嘴大,翼长,脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。
Từ ghép:
鸦胆子 ; 鸦片 ; 鸦片战争 ; 鸦雀无声
[yā]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: NHA
quạ; con quạ。鸟类的一属,全身多为黑色,嘴大,翼长,脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。
Từ ghép:
鸦胆子 ; 鸦片 ; 鸦片战争 ; 鸦雀无声
Dị thể chữ 鸦
鴉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦
| a | 鸦: | nha tước (con quạ) |
| nha | 鸦: | nha (con quạ): nha tước (sáo đen) |

Tìm hình ảnh cho: 鸦 Tìm thêm nội dung cho: 鸦
