Chữ 鸦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸦, chiết tự chữ A, NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸦:

鸦 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鸦

Chiết tự chữ a, nha bao gồm chữ 牙 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸦 cấu thành từ 2 chữ: 牙, 鸟
  • nga, ngà, nha
  • điểu
  • nha [nha]

    U+9E26, tổng 9 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鴉;
    Pinyin: ya1;
    Việt bính: aa1;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸦

    Giản thể của chữ .

    a, như "nha tước (con quạ)" (gdhn)
    nha, như "nha (con quạ): nha tước (sáo đen)" (gdhn)

    Nghĩa của 鸦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鵶、鴉)
    [yā]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 15
    Hán Việt: NHA
    quạ; con quạ。鸟类的一属,全身多为黑色,嘴大,翼长,脚有力。常见的有乌鸦、寒鸦等。
    Từ ghép:
    鸦胆子 ; 鸦片 ; 鸦片战争 ; 鸦雀无声

    Chữ gần giống với 鸦:

    , , , , , 𫛛, 𫛞,

    Dị thể chữ 鸦

    ,

    Chữ gần giống 鸦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸦 Tự hình chữ 鸦 Tự hình chữ 鸦 Tự hình chữ 鸦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

    a:nha tước (con quạ)
    nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
    鸦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸦 Tìm thêm nội dung cho: 鸦