Từ: 灭茬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭茬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭茬 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièchá] nhổ gốc lúa; làm sạch gốc rạ (sau khi đã gặt hái)。农作物收割后把遗留在地里的茎除掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
灭茬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭茬 Tìm thêm nội dung cho: 灭茬