Từ: 灵光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵光:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灵 • 光

Nghĩa của 灵光 trong tiếng Trung hiện đại:

[língguāng] 1. ánh sáng thần kỳ。旧时指神异的光辉。
2. vầng sáng; quầng sáng (xung quanh thần tượng)。指画在神像头部四周的光辉。
3. tốt; hiệu nghiệm。好;效果好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném
灵光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵光 Tìm thêm nội dung cho: 灵光