Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灵敏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵敏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵敏 trong tiếng Trung hiện đại:

[língmǐn] nhanh nhạy; nhanh nhẹn; nhạy; phản ứng nhanh。反应快;能对极其微弱的刺激迅速反应。
动作灵敏。
động tác nhanh nhẹn.
军犬的嗅觉特别灵敏。
khứu giác của chó quân dụng đặc biệt nhạy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn
灵敏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵敏 Tìm thêm nội dung cho: 灵敏