Từ: 灵机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灵 • 机

Nghĩa của 灵机 trong tiếng Trung hiện đại:

[língjī] nhạy cảm; nhạy bén; nhanh trí。灵巧的心思。
灵机一动, 想出个主意来。
rất nhạy bén nghĩ ra một biện pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh灵:lanh lẹ
leng灵:leng keng
linh灵:linh hồn, linh bài
liêng灵:thiêng liêng
lênh灵:lênh đênh
lẻng灵:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
灵机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵机 Tìm thêm nội dung cho: 灵机