Từ: 命薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 命薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mệnh bạc
Vận mệnh không tốt.

Nghĩa của 命薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[mìngbó] bạc mệnh; bạc phước。命运不好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
命薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 命薄 Tìm thêm nội dung cho: 命薄