Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mệnh bạc
Vận mệnh không tốt.
Nghĩa của 命薄 trong tiếng Trung hiện đại:
[mìngbó] bạc mệnh; bạc phước。命运不好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |

Tìm hình ảnh cho: 命薄 Tìm thêm nội dung cho: 命薄
