Từ: 情節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tình tiết
Các biến hóa của sự tình, tình hình đã trải qua.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Thứ nhật, tương xuất binh đắc thắng đích tình tiết báo liễu thượng khứ
日, 去 (Đệ tứ thập tam hồi).Tiết tháo.
◇Tư trị thông giám 鑑:
Phù dĩ đương kim tang loạn, nhi tích nãi năng lập nghĩa quyên gia, tình tiết chi trọng, tuy cổ liệt sĩ vô dĩ quá
亂, 家, 重, 過 (Mục Đế Vĩnh Hòa lục niên 年).Đặc chỉ quá trình diễn biến của nhân vật trong một tác phẩm văn nghệ tự sự.Tình nghĩa.
◇Kim Bình Mai 梅:
Ngã thị na bất hiền lương đích dâm phụ, hòa nhĩ hữu thậm tình tiết?
婦, ? (Đệ nhị thập nhất hồi).

Nghĩa của 情节 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngjié] tình tiết; trường hợp; tình huống。事情的变化和经过。
故事情节。
tình tiết câu chuyện.
情节生动。
tình tiết sinh động.
根据情节轻重分别处理。
căn cứ vào tình tiết nặng nhẹ mà xử lí khác nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
情節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情節 Tìm thêm nội dung cho: 情節