tình tiết
Các biến hóa của sự tình, tình hình đã trải qua.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Thứ nhật, tương xuất binh đắc thắng đích tình tiết báo liễu thượng khứ
次日, 將出兵得勝的情節報了上去 (Đệ tứ thập tam hồi).Tiết tháo.
◇Tư trị thông giám 資治通鑑:
Phù dĩ đương kim tang loạn, nhi tích nãi năng lập nghĩa quyên gia, tình tiết chi trọng, tuy cổ liệt sĩ vô dĩ quá
夫以當今喪亂, 而績乃能立義捐家, 情節之重, 雖古烈士無以過 (Mục Đế Vĩnh Hòa lục niên 穆帝永和六年).Đặc chỉ quá trình diễn biến của nhân vật trong một tác phẩm văn nghệ tự sự.Tình nghĩa.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅:
Ngã thị na bất hiền lương đích dâm phụ, hòa nhĩ hữu thậm tình tiết?
我是那不賢良的淫婦, 和你有甚情節? (Đệ nhị thập nhất hồi).
Nghĩa của 情节 trong tiếng Trung hiện đại:
故事情节。
tình tiết câu chuyện.
情节生动。
tình tiết sinh động.
根据情节轻重分别处理。
căn cứ vào tình tiết nặng nhẹ mà xử lí khác nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 節
| tiết | 節: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |
| tét | 節: | tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét |
| típ | 節: | xa típ mũ tắp |
| tít | 節: | xa tít |
| tết | 節: | lễ tết |
| tịt | 節: | mù tịt |

Tìm hình ảnh cho: 情節 Tìm thêm nội dung cho: 情節
