Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngòi trong tiếng Việt:
["- d. 1. Cg. Ngòi lửa. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ: Ngòi pháo; Ngòi súng. 2. Kim châm của ong. 3. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt. 4. Mầm mống: Ngòi cách mạng; Ngòi chia rẽ.NGòi BúT.- Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết."]Dịch ngòi sang tiếng Trung hiện đại:
锋 《(刀、剑等)锐利或尖端的部分。》ngòi viết笔锋。
尖; 尖儿 《物体锐利的末端或细小的头儿。》
ngòi bút.
笔尖儿。
信 《同"芯"。》
壕沟; 小沟; 小渠 《沟; 沟渠。》
引信; 火引 《引起炮弹、炸弹、地雷等爆炸的一种装置。》
芒《物尖锐处。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi
| ngòi | 𣰏: | ngòi bút |
| ngòi | 𣳢: | ngòi rãnh |
| ngòi | 𤀖: | ngòi khe |
| ngòi | 𬉝: | ngòi rãnh |
| ngòi | 𤐜: | ngòi nổ |
| ngòi | 𱳆: | ngòi (trông, xem) |

Tìm hình ảnh cho: ngòi Tìm thêm nội dung cho: ngòi
