Từ: ngòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngòi

Nghĩa ngòi trong tiếng Việt:

["- d. 1. Cg. Ngòi lửa. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ: Ngòi pháo; Ngòi súng. 2. Kim châm của ong. 3. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt. 4. Mầm mống: Ngòi cách mạng; Ngòi chia rẽ.NGòi BúT.- Thứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết."]

Dịch ngòi sang tiếng Trung hiện đại:

《(刀、剑等)锐利或尖端的部分。》ngòi viết
笔锋。
尖; 尖儿 《物体锐利的末端或细小的头儿。》
ngòi bút.
笔尖儿。
《同"芯"。》
壕沟; 小沟; 小渠 《沟; 沟渠。》
引信; 火引 《引起炮弹、炸弹、地雷等爆炸的一种装置。》
《物尖锐处。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngòi

ngòi𣰏:ngòi bút
ngòi𣳢:ngòi rãnh
ngòi𤀖:ngòi khe
ngòi𬉝:ngòi rãnh
ngòi𤐜:ngòi nổ
ngòi𱳆:ngòi (trông, xem)
ngòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngòi Tìm thêm nội dung cho: ngòi