Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cơ quyền
Biết tùy cơ ứng biến. ◎Như:
ứng cơ quyền biến
應機權變.Cơ trí quyền mưu. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Vi kì đấu bạch hắc, Sanh tử tùy cơ quyền
圍棋鬥白黑, 生死隨機權 (Tống linh sư 送靈師).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 機權 Tìm thêm nội dung cho: 機權
