Từ: 機權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ quyền
Biết tùy cơ ứng biến. ◎Như:
ứng cơ quyền biến
變.Cơ trí quyền mưu. ◇Hàn Dũ 愈:
Vi kì đấu bạch hắc, Sanh tử tùy cơ quyền
黑, (Tống linh sư 師).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
機權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 機權 Tìm thêm nội dung cho: 機權