Từ: 灵魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灵魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灵魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[línghún] 1. linh hồn (người mê tín quan niệm rằng: linh hồn nằm ngoài thể xác, là loại phi vật chất, sau khi linh hồn rời xa cơ thể thì con người ta sẽ chết)。迷信的人认为附在人的躯体上作为主宰的一种非物质的东西,灵魂离开躯体后人即死亡。
2. tâm linh; tư tưởng; tâm hồn。心灵;思想。
纯结的灵魂。
tâm hồn trong trắng.
灵魂深处。
chiều sâu của tâm hồn.
3. nhân cách; lương tâm。人格; 良心。
出卖灵魂。
bán rẻ lương tâm.
4. linh hồn (ví với những nhân tố có tác dụng chỉ đạo và quyết định)。比喻起指导和决定作用的因素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
灵魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灵魂 Tìm thêm nội dung cho: 灵魂