Từ: 点名册 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点名册:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 点 • 名 • 册

Nghĩa của 点名册 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnmíngcè] sổ điểm danh。一种名册,用以登记成员的出缺席。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 册

sách册:sách vở
点名册 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点名册 Tìm thêm nội dung cho: 点名册