Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bách thiết
Cần kíp lắm, hết sức khẩn cấp.
Nghĩa của 迫切 trong tiếng Trung hiện đại:
[pòqiè] bức thiết; cấp bách。需要到难以等待的程度;十分急切。
工人们迫切要求提高文化和技术水平。
công nhân đòi hỏi cấp bách phải được nâng cao trình độ văn hoá và kỹ thuật.
农民对机械化的要求越来越迫切了。
đòi hỏi cơ giới hoá của nông dân ngày càng bức thiết.
工人们迫切要求提高文化和技术水平。
công nhân đòi hỏi cấp bách phải được nâng cao trình độ văn hoá và kỹ thuật.
农民对机械化的要求越来越迫切了。
đòi hỏi cơ giới hoá của nông dân ngày càng bức thiết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迫
| bách | 迫: | bức bách; cấp bách |
| bích | 迫: | bích kích pháo (cây súng cối) |
| bạch | 迫: | lạch bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 切
| siết | 切: | siết chặt |
| thiếc | 切: | thùng thiếc |
| thiết | 切: | thiết tha |
| thướt | 切: | thướt tha; lướt thướt |

Tìm hình ảnh cho: 迫切 Tìm thêm nội dung cho: 迫切
