Từ: 判若鸿沟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 判若鸿沟:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 判 • 若 • 鸿 • 沟
Nghĩa của 判若鸿沟 trong tiếng Trung hiện đại:
[pànruòHónggōu] khác nhau rõ rệt; ranh giới (Hồng Câu: sông thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Hồng Câu xưa là con sông đào, là ranh giới giữaHán và Sở, được coi là ranh giới rõ ràng.)。形容界线很清楚,区别很明显。参看(鸿沟)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
Nghĩa chữ nôm của chữ: 若
| nhã | 若: | bát nhã (phiên âm từ Prajna) |
| nhược | 若: | nhược bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沟
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |