Từ: 别无它法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别无它法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别无它法 trong tiếng Trung hiện đại:

[biéwútāfǎ] không còn cách nào; chẳng còn cách nào khác。没有任何别的办法。
别无它法,只好骑马,去请医生。
không còn cách nào, đành phải cưỡi ngựa đi mời bác sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 它

:dần dà
tha:tha (sự vật)
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đờ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
别无它法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别无它法 Tìm thêm nội dung cho: 别无它法