Từ: 关爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 关爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 关爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guān"ài] yêu mến; yêu thích。关怀爱护。
老师的关爱使他很受感动。
lòng yêu mến của thầy giáo làm cho anh ấy vô cùng cảm động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
关爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 关爱 Tìm thêm nội dung cho: 关爱