Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 别才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别才:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别才 trong tiếng Trung hiện đại:

[biécái] biệt tài; tài năng đặc biệt。有别于普通技能的才华。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài
别才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别才 Tìm thêm nội dung cho: 别才