Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 刑房 trong tiếng Trung hiện đại:
[xíngfáng] 1. hình phòng (viên quan lo hồ sơ hình sự)。旧时掌管刑事案牍的官吏。
2. phòng hình phạt (thường chỉ phi pháp)。用刑的房子(多指非法的)。
私设刑房。
lập phòng hình phạt riêng.
2. phòng hình phạt (thường chỉ phi pháp)。用刑的房子(多指非法的)。
私设刑房。
lập phòng hình phạt riêng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑
| hình | 刑: | cực hình, hành hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |

Tìm hình ảnh cho: 刑房 Tìm thêm nội dung cho: 刑房
