Từ: 刑房 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刑房:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刑房 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngfáng] 1. hình phòng (viên quan lo hồ sơ hình sự)。旧时掌管刑事案牍的官吏。
2. phòng hình phạt (thường chỉ phi pháp)。用刑的房子(多指非法的)。
私设刑房。
lập phòng hình phạt riêng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình:cực hình, hành hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 房

buồng:buồng the
phòng:phòng khuê
刑房 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刑房 Tìm thêm nội dung cho: 刑房