Từ: 点菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎncài] gọi món ăn; kêu món ăn。(在公共餐厅)要求提供某类食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
点菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点菜 Tìm thêm nội dung cho: 点菜