Cao su chống va đập cửa

Từ: 奥林匹克运动会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥林匹克运动会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奥林匹克运动会 trong tiếng Trung hiện đại:

[àolínpǐkèYùndònghuì] thế vận hội Ô-lym-pic。世界性的综合运动会。因古代希腊人常在奥林匹亚(Olympia)举行体育竞技,1894年的国际体育大会决定把世界性的综合运动会叫做奥林匹克运动会。第一届于1896年在希腊雅典举行,以后每四 年一次,轮流在各会员国举行。简称奥运会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥

áo:Áo (Austria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匹

:sơ sài
sất:sất môi
sớt:sớt bớt (chia qua chia lại)
sứt:sứt mẻ
thất:thất thểu
thớt:thơn thớt; thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
奥林匹克运动会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奥林匹克运动会 Tìm thêm nội dung cho: 奥林匹克运动会