Từ: 赔本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赔本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赔本 trong tiếng Trung hiện đại:

[péiběn] thâm hụt tiền; thâm hụt vốn; lỗ vốn; lỗ lã。本钱,资金亏损。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赔

bồi:bồi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
赔本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赔本 Tìm thêm nội dung cho: 赔本