Từ: ồn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ồn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ồn

Nghĩa ồn trong tiếng Việt:

["- tt, trgt Có nhiều âm thanh, tiếng động làm cho khó chịu: Gian nhà chật hẹp ồn lên (NgĐThi)."]

Dịch ồn sang tiếng Trung hiện đại:

嘈杂; 喧闹 《喧哗热闹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ồn

ồn:ồn ào
ồn𡀦:ồn ào
ồn:ồn ào
ồn𫔹:ồn ào
ồn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ồn Tìm thêm nội dung cho: ồn