Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 入列 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入列:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入列 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùliè] đứng vào hàng ngũ。出列的或迟到的人进入队伍行列。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt
入列 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入列 Tìm thêm nội dung cho: 入列