Chữ 雲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雲, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雲:

雲 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雲

雲

Chiết tự chữ 雲

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 雨 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雲 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 云
  • 雨 vú, vũ
  • 云 vân
  • vân [vân]

    U+96F2, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 云;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4
    1. [陰雲] âm vân 2. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 3. [薄雲] bạc vân 4. [白雲] bạch vân 5. [白雲石] bạch vân thạch 6. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 7. [碧雲] bích vân 8. [干雲] can vân 9. [景雲] cảnh vân 10. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 11. [戰雲] chiến vân 12. [五雲] ngũ vân 13. [雲端] vân đoan 14. [雲雨] vân vũ;

    雲 vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 雲

    (Danh) Mây.
    § Hơi nước dưới đất bốc lên trên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là vân 雲
    . Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là vụ 霧.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.

    (Danh)
    Tỉnh Vân Nam 雲南 gọi tắt.

    (Danh)
    Họ Vân.

    (Phó)
    Đông đảo.
    ◎Như: vân tập 雲集 tập hợp đông đảo.
    ◇Giả Nghị 賈誼: Thiên hạ vân tập nhi hưởng ứng 天下雲集而響應 (Quá Tần luận 過秦論) Người ta tụ tập đông đảo hưởng ứng.
    vân, như "vân mây; vân vũ (làm tình)" (vhn)

    Chữ gần giống với 雲:

    䨌, 䨍, 雬, 雯, 雰, 雱, 雲, 雳, 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

    Dị thể chữ 雲

    云,

    Chữ gần giống 雲

    蘎, 露, 耘, 霼, 霻, 霺, 霹, 霸, 霷, 霶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雲 Tự hình chữ 雲 Tự hình chữ 雲 Tự hình chữ 雲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

    vân雲:vân mây; vân vũ (làm tình)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 雲:

    流水行雲談貝葉,清風明月憶曇花

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    綠水青山長送月,碧雲紅樹不勝愁

    Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

    Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

    梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    翠色和雲籠夜月,玉容帶雨泣春風

    Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

    Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

    雲鎖巫山人不見,月明仙嶺鶴歸來

    Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

    Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

    春山淡試淩雲筆,紅袖新翻博議書

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    雨催玉樹終天恨,雲暗竹林兩地悲

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    雲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雲 Tìm thêm nội dung cho: 雲