Chữ 雲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雲, chiết tự chữ VÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雲:
Pinyin: yun2;
Việt bính: wan4
1. [陰雲] âm vân 2. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 3. [薄雲] bạc vân 4. [白雲] bạch vân 5. [白雲石] bạch vân thạch 6. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 7. [碧雲] bích vân 8. [干雲] can vân 9. [景雲] cảnh vân 10. [孤雲野鶴] cô vân dã hạc 11. [戰雲] chiến vân 12. [五雲] ngũ vân 13. [雲端] vân đoan 14. [雲雨] vân vũ;
雲 vân
Nghĩa Trung Việt của từ 雲
(Danh) Mây.§ Hơi nước dưới đất bốc lên trên cao, gặp khí lạnh rớt thành từng đám, hạt nước nho nhỏ, nổi quanh trong không gọi là vân 雲. Sa mù ở gần mặt đất thì gọi là vụ 霧.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
(Danh) Tỉnh Vân Nam 雲南 gọi tắt.
(Danh) Họ Vân.
(Phó) Đông đảo.
◎Như: vân tập 雲集 tập hợp đông đảo.
◇Giả Nghị 賈誼: Thiên hạ vân tập nhi hưởng ứng 天下雲集而響應 (Quá Tần luận 過秦論) Người ta tụ tập đông đảo hưởng ứng.
vân, như "vân mây; vân vũ (làm tình)" (vhn)
Dị thể chữ 雲
云,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 雲:
Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa
Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh
Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu
Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu
Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang
Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

Tìm hình ảnh cho: 雲 Tìm thêm nội dung cho: 雲
