Từ: 炽情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炽情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炽情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chìqíng] tình cảm nồng nhiệt; nhiệt tình hừng hực。炽烈的情感。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炽

:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
炽情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炽情 Tìm thêm nội dung cho: 炽情