Chữ 摑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摑, chiết tự chữ QUÁCH, QUẮC, QUẶC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摑:

摑 quặc, quách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 摑

Chiết tự chữ quách, quắc, quặc bao gồm chữ 手 國 hoặc 扌 國 hoặc 才 國 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 摑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 國
  • thủ
  • cuốc, quốc
  • 2. 摑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 國
  • thủ
  • cuốc, quốc
  • 3. 摑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 國
  • tài
  • cuốc, quốc
  • quặc, quách [quặc, quách]

    U+6451, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: guo2, guai1;
    Việt bính: gwaak3 gwok3;

    quặc, quách

    Nghĩa Trung Việt của từ 摑

    (Động) Tát tai.

    quắc, như "quắc nhĩ quang (bớp tai)" (gdhn)
    quặc, như "kì quặc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 摑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 摑

    ,

    Chữ gần giống 摑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑 Tự hình chữ 摑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 摑

    quắc:quắc nhĩ quang (bớp tai)
    quặc:kì quặc
    摑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 摑 Tìm thêm nội dung cho: 摑