Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淮剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淮剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淮剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáijù] Hoài kịch; kịch Giang Tô (kịch địa phương Giang Tô, Trung Quốc.)。江苏地方戏曲剧种之一,原名江淮戏,流行于淮阴、盐城等地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淮

choài:choài mình, choài chân
hoài:Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
淮剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淮剧 Tìm thêm nội dung cho: 淮剧