Cao su chống va đập cửa

Từ: 不省人事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不省人事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất tỉnh nhân sự
Mê man không biết gì.

Nghĩa của 不省人事 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxǐngrénshì] 1. bất tỉnh nhân sự; hôn mê; bất tỉnh; ngất đi; mất tri giác; mê man bất tỉnh。指人昏迷,失去知觉。
2. không hiểu chuyện đời; không hiểu nhân tình thế thái; thiếu kinh nghiệm sống。 指不懂人情世故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
不省人事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不省人事 Tìm thêm nội dung cho: 不省人事