Cao su chống va đập cửa

Từ: 马尔萨斯主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 马尔萨斯主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 马尔萨斯主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mǎěrsàsīzhǔyì] tư tưởng Man-tuýt; chủ nghĩa nhân mãn。英国马尔萨斯(Thomas Robert Malthus)。所创的反动的人口理论,认为生活资料按算术级数增加,而人口是按几何级数增长的,因此生活资料的增加赶不上人口的增长是自然的, 永恒的规律, 只有通过饥饿、繁重的劳动、限制结婚以及战争等手段来消灭社会"下层",才能削弱这个规 律的作用。把资本主义制度所造成的一切问题和灾难归结为人口过剩的结果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
马尔萨斯主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 马尔萨斯主义 Tìm thêm nội dung cho: 马尔萨斯主义