Chữ 煏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煏, chiết tự chữ BỨC, PHỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煏:

煏 phức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煏

Chiết tự chữ bức, phức bao gồm chữ 火 畐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煏 cấu thành từ 2 chữ: 火, 畐
  • hoả, hỏa
  • phức [phức]

    U+714F, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, hui1;
    Việt bính: bik6;

    phức

    Nghĩa Trung Việt của từ 煏

    (Động) Hơ, sấy.
    ◎Như: phức trà diệp
    sấy lá trà.
    bức, như "nóng bức; bức bối" (vhn)

    Nghĩa của 煏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: BỨC

    sấy; hơ; hong khô。用火烘干。

    Chữ gần giống với 煏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煏 Tự hình chữ 煏 Tự hình chữ 煏 Tự hình chữ 煏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煏

    bức:nóng bức; bức bối
    煏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煏 Tìm thêm nội dung cho: 煏