Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煏, chiết tự chữ BỨC, PHỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煏:
煏
Pinyin: bi4, hui1;
Việt bính: bik6;
煏 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 煏
(Động) Hơ, sấy.◎Như: phức trà diệp 煏茶葉 sấy lá trà.
bức, như "nóng bức; bức bối" (vhn)
Nghĩa của 煏 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
方
sấy; hơ; hong khô。用火烘干。
Số nét: 13
Hán Việt: BỨC
方
sấy; hơ; hong khô。用火烘干。
Chữ gần giống với 煏:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煏
| bức | 煏: | nóng bức; bức bối |

Tìm hình ảnh cho: 煏 Tìm thêm nội dung cho: 煏
