Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 热火朝天 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热火朝天:
Nghĩa của 热火朝天 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèhuǒcháotiān] sục sôi ngất trời; khí thế ngất trời。比喻群众性运动或工作达到热烈、高涨的境界。
热火朝天的生产高潮。
cao trào sản xuất sục sôi ngất trời.
热火朝天的生产高潮。
cao trào sản xuất sục sôi ngất trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 热火朝天 Tìm thêm nội dung cho: 热火朝天
