Từ: 热火朝天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热火朝天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热火朝天 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèhuǒcháotiān] sục sôi ngất trời; khí thế ngất trời。比喻群众性运动或工作达到热烈、高涨的境界。
热火朝天的生产高潮。
cao trào sản xuất sục sôi ngất trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝

chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chàu: 
chầu:vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời
dèo: 
giàu:giàu có, giàu sụ
giầu:giầu có, giầu sang
triêu:ánh triêu dương
triều:triều đình
trào:cao trào
tràu:cá tràu (cá quả)
trều:trều ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
热火朝天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热火朝天 Tìm thêm nội dung cho: 热火朝天