Từ: 焕然一新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焕然一新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 焕然一新 trong tiếng Trung hiện đại:

[huànrányīxìn] rực rỡ hẳn lên; sáng bừng lên。形容出现了崭zhan新的面貌。
店面经过装饰焕然一新。
bộ mặt cửa hàng trang trí lại sáng bừng lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焕

hoán:dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
焕然一新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 焕然一新 Tìm thêm nội dung cho: 焕然一新