Cao su chống va đập cửa

Từ: 熟荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúhuāng] đất bỏ hoang。曾经耕种过后来荒芜了的土地。也叫熟荒地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
熟荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟荒 Tìm thêm nội dung cho: 熟荒